Câu tiếng Anh có từ “circa”
31 câu thật có từ circa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circa nghĩa là vào khoảng (thường đứng trước mốc năm lịch sử). circa là một giới từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: approximately at, in, or of a specified year or date. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circa
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
An encyclopedia entry may begin with circa in the date of birth.
Một mục từ bách khoa toàn thư có thể bắt đầu bằng khoảng ngày sinh.
Từ trong câu: circa, encyclopedia, entry, begin, date, birth
«Circa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140490 (bản sửa đổi 10174465). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sometimes the circa symbol is italicized to show that it is not in the English language.
Đôi khi biểu tượng hình tròn được in nghiêng để thể hiện rằng nó không có trong tiếng Anh.
Từ trong câu: circa, sometimes, symbol, italicize, show, language
«Circa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140490 (bản sửa đổi 10174465). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The date is supposed to be circa A.D.
Từ trong câu: circa, date, suppose, have
Richard Francis, Sir, 1821-1890 [Translator] Burton, The Book of the Thousand Nights and a Night: Volume 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #3444. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, most of these rhythms repeat once a day, so they are called circadian from the Latin circa (about) dies (a day).
Từ trong câu: circa, however, rhythm, repeat, once, day, call, die
«Circadian rhythm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78685 (bản sửa đổi 10923925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Approximate dates are marked “c” (circa); events not directly connected with the Earldom are in square brackets, and their dates in lighter type.
Từ trong câu: circa, approximate, date, mark, event, directly, connect, square
John, -1939 [Editor] Gunn, The Orkney book. Nguồn: Project Gutenberg #76756. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The outline of the tower is not unlike that of the Parasurameswara temple at Bhuvaneswar, with which it was probably contemporary--circa A.D.
Từ trong câu: circa, outline, tower, unlike, temple, probably, contemporary, have
James Fergusson, History of Indian and Eastern Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #61178. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng circa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| circa sophageal | 10 lần |
| circa bc | 28 lần |
| circa annum | 14 lần |
| circa bce | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circa trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ circa hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circa gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circa: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.