Câu tiếng Anh có từ “centimetre”
35 câu thật có từ centimetre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centimetre nghĩa là centimét. centimetre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one hundredth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centimetre
Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)
According to Desanis, the quantity of vapor contained in a column of air as high as the atmosphere would give, in France, a layer of water about four centimetres thick.
Từ trong câu: centimeter, centimetre, accord, quantity, contain, column, air, high
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Standing back a couple of paces, he showed us that one of the beams of the platform, which had received the full force of the recoil, had sunk some few centimetres.
Từ trong câu: centimeter, centimetre, stand, back, couple, pace, show, beam
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The range from a few centimetres to metres in width, and up to several kilometres in length.
Phạm vi chiều rộng từ vài cm đến mét và chiều dài lên tới vài km.
Từ trong câu: width, centimeter, centimetre, length, metre, kilometre, kilometer, range
«HKDSE Geography/E1/Internal Processes and the Landscape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302204 (bản sửa đổi 3503147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In these rocks the actinolite fibres, which often reach two centimetres in length, are generally aggregated into bundles, with radiating structure.
Từ trong câu: bundle, centimeter, centimetre, fiber, generally, aggregate, radiate, rock
John Ball, The geography and geology of south-eastern Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #73879. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, one hundred cubic centimetres of the original solution is sufficient to prepare two litres (three and a half pints) of suitable preservative.
Từ trong câu: pint, centimeter, centimetre, liter, litre, thus, hundred, original
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centimetre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centimetre trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ centimetre hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centimetre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centimetre gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centimetre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centimetre: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.