Câu tiếng Anh có từ “celebrity”
184 câu thật có từ celebrity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: celebrity nghĩa là người nổi tiếng. celebrity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a widely known person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ celebrity
Danh sách câu dẫn chứng (184 câu)
In the population males are significantly more narcissistic than females; the opposite is true in the case of celebrities.
Từ trong câu: narcissistic, population, male, significantly, female, opposite, true, case
«Motivation and emotion/Book/2010/Narcissism2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99804 (bản sửa đổi 1419776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Nothing, my dear son, is like a liaison (quite innocent of course) with a woman of celebrity in the world.
Từ trong câu: liaison, nothing, dear, son, like, quite, innocent, course
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Pelham: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #7615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The installation of these various household necessaries and luxuries was progressive and was associated closely with the heyday period of his celebrity.
Từ trong câu: installation, various, household, necessary, luxury, progressive, associate, closely
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After the twenty-sixth Olympiad, the Pisatæ, having recovered their territory, instituted games themselves, when they perceived that these games were obtaining celebrity.
Từ trong câu: olympiad, twenty, recover, territory, institute, game, themselves, perceive
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng celebrity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ celebrity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ celebrity trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ celebrity hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ celebrity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ celebrity gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ celebrity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ celebrity: Hiện tại hoàn thành (24 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.