Câu tiếng Anh có từ “calculator”
112 câu thật có từ calculator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calculator nghĩa là máy tính. calculator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert at calculation (or at operating calculating machines). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calculator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It would be folly to compute with building blocks when we can gain access to giant calculators.
Từ trong câu: calculator, folly, compute, build, block, gain, access, giant
Raymond F. Jones, The Unlearned. Nguồn: Project Gutenberg #32745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Schools would no longer have to purchase graphics calculators, as the iPad can perform all of the same functions.
Các trường học sẽ không còn phải mua máy tính đồ họa nữa vì iPad có thể thực hiện tất cả các chức năng tương tự.
Từ trong câu: calculator, graphics, school, long, purchase, perform, function
«Directing Technology/iPad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253123 (bản sửa đổi 4111670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here, I think, even Laplace’s calculator would fail us; for he is only at home in a material world governed by mechanical and physical laws.
Từ trong câu: calculator, think, even, fail, home, material, world, govern
Arthur James Balfour, Theism and Humanism Being the Gifford Lectures Delivered at the University of Glasgow, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #57773. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first calculators used repeated subtraction to do division, so and this would go on forever.
Từ trong câu: division, first, calculator, use, repeat, go, forever
«Division by zero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22964 (bản sửa đổi 10857060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng calculator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| graphing calculator | 70 lần |
| handheld calculator | 12 lần |
| programmable calculator | 7 lần |
| ti calculator | 18 lần |
| financial calculator | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calculator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calculator trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ calculator hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calculator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calculator gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calculator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calculator: can và could (20 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.