Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calculator”

112 câu thật có từ calculator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calculator nghĩa là máy tính. calculator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert at calculation (or at operating calculating machines). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calculator

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • While calculators make sense, there are no calculations that require the use of a calculator.

    Từ trong câu: calculator, make, sense, calculation, require, use

    «Lesson plans created by prospective teachers/Layne Rouse Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327030 (bản sửa đổi 2790917). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In addition there were two professional calculators, who were responsible for the accuracy of the arithmetical processes.

    Từ trong câu: calculator, addition, professional, responsible, accuracy, process

    John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The library has a door and there is a door to the women's quarters; in five years, the Calculator will send you through that.

    Từ trong câu: calculator, library, door, quarter, five, year, send

    Stephen Marlowe, The Sense of Wonder. Nguồn: Project Gutenberg #51296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are basic, scientific and graphing calculators available.

    Từ trong câu: graph, calculator, basic, scientific, available

    «Assistive Technology in Education/Mathematics Class», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221806 (bản sửa đổi 3523875). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In addition to being a thorough electrician, Steinmetz is a mathematical wonder, and there are few tricks of the lightning calculator that he cannot duplicate and go one better.

    Từ trong câu: electrician, calculator, addition, thorough, mathematical, wonder, trick, lightning

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng calculator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graphing calculator70 lần
handheld calculator12 lần
programmable calculator7 lần
ti calculator18 lần
financial calculator38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calculator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calculator trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ calculator hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calculator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calculator gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calculator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calculator: can và could (20 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.