Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calculator”

112 câu thật có từ calculator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calculator nghĩa là máy tính. calculator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert at calculation (or at operating calculating machines). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calculator

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng calculator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graphing calculator70 lần
handheld calculator12 lần
programmable calculator7 lần
ti calculator18 lần
financial calculator38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calculator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calculator trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ calculator hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calculator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calculator gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calculator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calculator: can và could (20 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.