Câu tiếng Anh có từ “calamitous”
55 câu thật có từ calamitous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calamitous nghĩa là tai họa. calamitous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (of events) having extremely unfortunate or dire consequences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calamitous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He knew, that beachcomber, from what a calamitous fate your shot had saved his Willatopy."
Từ trong câu: calamitous, know, fate, shot, save
Bennet Copplestone, Madame Gilbert's Cannibal. Nguồn: Project Gutenberg #54865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He fell a victim to the calamitous event which occurred in Campania.
Từ trong câu: calamitous, fall, victim, event, occur
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 14: Lives of the Poets. Nguồn: Project Gutenberg #6399. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In proportion as I drew near the city, the tokens of its calamitous condition became more apparent.
Càng đến gần thành phố, những dấu hiệu về tình trạng tai họa của nó càng trở nên rõ ràng hơn.
Từ trong câu: calamitous, proportion, draw, near, city, condition, become, apparent
Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The vastness of some of these droves was most impressive, in spite of the calamitous ruin they left behind them.
Từ trong câu: calamitous, impressive, spite, ruin, leave, behind
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I saw it just as a fantastic act of cruelty that I could think of only as a conjunction of calamitous images.
Từ trong câu: calamitous, saw, fantastic, act, cruelty, think, conjunction, image
Rebecca West, The Return of the Soldier. Nguồn: Project Gutenberg #37189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calamitous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calamitous trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ calamitous hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calamitous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calamitous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calamitous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calamitous: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.