Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calamitous”

55 câu thật có từ calamitous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calamitous nghĩa là tai họa. calamitous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (of events) having extremely unfortunate or dire consequences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calamitous

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He knew, that beachcomber, from what a calamitous fate your shot had saved his Willatopy."

    Từ trong câu: calamitous, know, fate, shot, save

    Bennet Copplestone, Madame Gilbert's Cannibal. Nguồn: Project Gutenberg #54865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had performed exploits in war which, though calamitous for the republic, were nevertheless mighty deeds.

    Từ trong câu: calamitous, perform, exploit, war, though, republic, nevertheless, mighty

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had returned to the seat of his Empire at a dreadful crisis, and in a most calamitous condition.

    Từ trong câu: calamitous, return, seat, empire, dreadful, crisis, condition

    Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the one case the result had been catastrophic; in the other, calamitous.

    Trong một trường hợp, kết quả thật thảm khốc; mặt khác, tai họa.

    Từ trong câu: catastrophic, calamitous, case, result

    Edgar Saltus, The Monster. Nguồn: Project Gutenberg #47654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calamitous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calamitous trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ calamitous hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calamitous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calamitous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calamitous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calamitous: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.