Câu tiếng Anh có từ “calamitous”
53 câu thật có từ calamitous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calamitous nghĩa là tai họa. calamitous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (of events) having extremely unfortunate or dire consequences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calamitous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This duality is nowhere more evident than in our perception of calamitous events.
Từ trong câu: calamitous, nowhere, evident, perception, event
«When It Hits the Fan/Specific Calamities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173897 (bản sửa đổi 4640668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nothing could be more impolitic than this careless insult, and nothing more calamitous in its consequences.
Từ trong câu: calamitous, nothing, careless, insult, consequence
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To prevent that calamitous measure no one worked harder than Edmund Burke, whose religion was as rational as his patriotism was sincere.
Từ trong câu: calamitous, prevent, measure, work, hard, religion, rational, patriotism
Herbert W. Paul, The Life of Froude. Nguồn: Project Gutenberg #14992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calamitous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calamitous trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ calamitous hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calamitous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calamitous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calamitous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calamitous: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.