Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calamitous”

55 câu thật có từ calamitous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calamitous nghĩa là tai họa. calamitous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (of events) having extremely unfortunate or dire consequences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calamitous

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But particularly calamitous for Russia would be any cessation by her, before complete victory was achieved, of a war once started.

    Từ trong câu: calamitous, cessation, particularly, complete, victory, achieve, war, once

    A. N. Kuropatkin, The Russian Army and the Japanese War, Vol. 1 (of 2) Being Historical and Critical Comments on the Military Policy and Power of Russia and on the Campaign in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #58256. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No longer an object of jealousy, but compassion, Mary trusted in the generosity of a sister queen, that she would not take advantage of her calamitous situation.

    Từ trong câu: calamitous, long, object, compassion, trust, generosity, sister, queen

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calamitous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calamitous trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ calamitous hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calamitous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calamitous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calamitous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calamitous: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.