Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calamitous”

53 câu thật có từ calamitous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calamitous nghĩa là tai họa. calamitous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (of events) having extremely unfortunate or dire consequences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calamitous

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The character of the Turkish people, their religion, and their social and political institutions, may all have tended to produce the calamitous state of affairs.

    Từ trong câu: calamitous, character, people, religion, social, political, institution, tend

    George Arbuthnot, Herzegovina; Or, Omer Pacha and the Christian Rebels. Nguồn: Project Gutenberg #17288. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With his frequent absences and my own abroad, and the intrusion of calamitous cares, the rich tide of his letters was more and more interrupted.

    Từ trong câu: calamitous, frequent, absence, abroad, intrusion, care, rich, tide

    William Dean Howells, My Mark Twain (from Literary Friends and Acquaintance). Nguồn: Project Gutenberg #3390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This day his Majesty Charles II. came to London after a sad and long exile and calamitous suffering both of the king and church, being seventeen years.

    Từ trong câu: calamitous, day, come, sad, long, exile, suffer, king

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It assumes many phases; in all men have undergone disastrous experiences, and yet they repeat the dangerous and usually calamitous experiments.

    Từ trong câu: usually, experiment, experience, repeat, calamitous, undergo, disastrous, phase

    Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calamitous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calamitous trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ calamitous hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calamitous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calamitous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calamitous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calamitous: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.