Câu tiếng Anh có từ “bureaucracy”
118 câu thật có từ bureaucracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bureaucracy nghĩa là sự quan liêu. bureaucracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nonelective government officials. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bureaucracy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The autocracy, or rather bureaucracy, surrounds itself with bulwarks which nothing can penetrate.
Từ trong câu: bureaucracy, rather, surround, itself, nothing, penetrate
Hugo Ganz, The Land of Riddles (Russia of To-day). Nguồn: Project Gutenberg #56772. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His next care was to restore the bureaucracy by which Henry I. had been wont to govern.
Từ trong câu: bureaucracy, next, care, restore, govern
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The philosophical argument against Social Reform which has most weight is neither the argument from bureaucracy nor the argument from expense.
Từ trong câu: bureaucracy, philosophical, argument, social, reform, weight, neither, expense
W. Lyon Blease, A Short History of English Liberalism. Nguồn: Project Gutenberg #34713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the point of view of the colonial capitalists, the cumbersome royal bureaucracy was always involved in troublesome meddling which impeded their progress.
Từ trong câu: bureaucracy, point, view, colonial, capitalist, royal, always, involve
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Definition: The bureaucracy is the hierarchical organization which was constructed on administrative control and secret fight of cliques for the power behind the scenes.
Định nghĩa: Bộ máy quan liêu là một tổ chức có thứ bậc được xây dựng dựa trên sự kiểm soát hành chính và cuộc đấu tranh bí mật của các bè phái để giành quyền lực ở hậu trường.
Từ trong câu: bureaucracy, definition, organization, construct, administrative, control, secret, fight
«Interesting social sciences/Social organization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377917 (bản sửa đổi 4585693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bureaucracy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bureaucracy trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ bureaucracy hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bureaucracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bureaucracy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bureaucracy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bureaucracy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.