Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bureaucracy”

118 câu thật có từ bureaucracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bureaucracy nghĩa là sự quan liêu. bureaucracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nonelective government officials. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bureaucracy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There were no real centralized governments, courts, or bureaucracies.

    Từ trong câu: bureaucracy, real, centralized, government, court

    «Christianity and Islam outside Central Asia», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Chapters are arranged chronologically, and factors are organized by country or bureaucracy within each chapter.

    Từ trong câu: chronologically, chapter, arrange, factor, organize, country, bureaucracy

    «Japan's Foreign Policy Toward Vietnam 1978-1992/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98188 (bản sửa đổi 4413775). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bureaucracy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bureaucracy trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ bureaucracy hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bureaucracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bureaucracy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bureaucracy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bureaucracy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.