Câu tiếng Anh có từ “bureaucracy”
118 câu thật có từ bureaucracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bureaucracy nghĩa là sự quan liêu. bureaucracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nonelective government officials. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bureaucracy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Managers who want to encourage organic bureaucracy will resist the idea of writing out and tightly defining roles and responsibilities.
Từ trong câu: bureaucracy, manager, want, encourage, organic, resist, idea, write
«Organizational Structures and Design», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
The businesses keep the true state-of-the-art equipment away from the people behind a steel wall of incredibly high prices and bureaucracy.
Từ trong câu: bureaucracy, incredibly, equipment, business, keep, true, state, art
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bureaucracy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bureaucracy trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ bureaucracy hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bureaucracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bureaucracy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bureaucracy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bureaucracy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.