Câu tiếng Anh có từ “bureaucracy”
118 câu thật có từ bureaucracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bureaucracy nghĩa là sự quan liêu. bureaucracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nonelective government officials. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bureaucracy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ancient states were defined by territory and bureaucracy alone, with no effort to achieve cultural uniformity.
Từ trong câu: bureaucracy, ancient, state, define, territory, alone, effort, achieve
«Modern Nation-States», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
An efficient bureaucracy is now being advocated by a writer so distinguished as Mr. Graham Wallas, as the best safeguard against the excesses of an unstable and ignorant democracy.
Từ trong câu: bureaucracy, efficient, now, advocate, writer, distinguish, mr, best
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Chapters are arranged chronologically, and factors are organized by country or bureaucracy within each chapter.
Từ trong câu: chronologically, chapter, arrange, factor, organize, country, bureaucracy
«Japan's Foreign Policy Toward Vietnam 1978-1992/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98188 (bản sửa đổi 4413775). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The idolized despotic power is supported by regular army, police and bureaucracy.
Từ trong câu: idolize, power, support, regular, army, police, bureaucracy
«Interesting social sciences/Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377911 (bản sửa đổi 4559441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bureaucracy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bureaucracy trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ bureaucracy hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bureaucracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bureaucracy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bureaucracy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bureaucracy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.