Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bureaucracy”

118 câu thật có từ bureaucracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bureaucracy nghĩa là sự quan liêu. bureaucracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nonelective government officials. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bureaucracy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There's so much bureaucracy here I knew the paperwork would be endless otherwise.

    Từ trong câu: bureaucracy, paperwork, much, know, endless, otherwise

    «Man allowed to keep deceased friend in warehouse freezer», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19748 (bản sửa đổi 4811254). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It was hoped that this evident self-abasement by Persia would appease even the Russian bureaucracy.

    Từ trong câu: bureaucracy, hope, evident, self, even

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Society would become a large bureaucracy that would govern people's lives.

    Từ trong câu: bureaucracy, society, become, large, govern, life

    «Introduction to Sociology/Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26038 (bản sửa đổi 4659715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Would you say he expressed more resentment of the American bureaucracy or the Russian bureaucracy, or were they about the same?

    Từ trong câu: bureaucracy, express

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would seem incredible to those who have never dealt with an inert officialdom, a red-tape bureaucracy, but such is the fact.

    Từ trong câu: bureaucracy, seem, incredible, never, deal, inert, red, tape

    Theodore Roosevelt, Theodore Roosevelt: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #3335. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bureaucracy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bureaucracy trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ bureaucracy hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bureaucracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bureaucracy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bureaucracy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bureaucracy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.