Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bore”

964 câu thật có từ bore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bore nghĩa là khoan. bore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be bored. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bore

Danh sách câu dẫn chứng (964 câu)

  • It was a Testament, in lean type, and smelling dreadfully musty: a fly-leaf bore the inscription—“Catherine Earnshaw, her book,” and a date some quarter of a century back.

    Từ trong câu: type, inscription, century, testament, date, smell, lean, fly

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Frion believed that he should now resume his ancient position with his royal master: he bore his reproofs humbly, and strove to regain his favour by the importance of his services.

    Từ trong câu: ancient, resume, importance, regain, believe, now, position, royal

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The front end of the sled was turned up, like a scroll, in order to force down and under the bore of soft snow that surged like a wave before it.

    Từ trong câu: scroll, front, end, turn, up, like, order, force

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • They had only to look at me and they said: 'Why, this is a fool--like a little nasty boy; we won't let him into our houses; we find him a bore.'

    Từ trong câu: nasty, look, fool, like, little, boy, let, house

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng bore nằm ở trang từ điển: bore đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bore trong kho câu?
Kho câu có 964 câu có từ bore hoặc các dạng của từ, trích từ 618 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 292 câu, rồi Bậc B1 với 172 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.