Câu tiếng Anh có từ “boiled”
95 câu thật có từ boiled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boiled nghĩa là luộc. boiled là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked in hot water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boiled
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I respect old age, but I don’t much like it boiled or roasted.”
Từ trong câu: boiled, respect, old, age, much, like
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing but the urgency of my business could have induced me to brave these odors of plain roast and boiled.
Từ trong câu: roast, boiled, nothing, business, induce, brave, plain, boil
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should certainly have boiled over if I hadn’t stayed among the nettles till I got my rage under control enough to hold my tongue.
Từ trong câu: rage, boiled, certainly, stay, among, till, get, control
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But please don’t ask me to eat anything, especially boiled pork and greens.
Từ trong câu: anything, eat, boiled, especially, please, green, pork, ask
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That's your account," said Joe, "and I wouldn't give another sixpence, if I was to be boiled for not doing it.
Từ trong câu: account, doing, boiled, give, another, do
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boiled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boiled trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ boiled hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boiled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boiled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boiled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boiled: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.