E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boiled”

70 câu thật có từ boiled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boiled nghĩa là luộc. boiled là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked in hot water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boiled

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The doctor had ordered a soft-boiled egg to be given me.

    Từ trong câu: boiled, doctor, order, soft, boil, egg, give

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We boiled it down to this: That there are two type bases used that have three.

    Từ trong câu: boiled, boil, down, type, base, use

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This habit improved health because to make tea, the water had to be boiled before drunk.

    Từ trong câu: boiled, habit, improve, health, because, make, tea, water

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Now Sebastian was finishing the boiled rice, and he was reading the last of his letters.

    Từ trong câu: boiled, finish, boil, rice, now, read, last, letter

    Stephen Vincent Benét, Spanish bayonet. Nguồn: Project Gutenberg #78890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In summer one always fancies the sea has been boiled.

    Từ trong câu: boiled, summer, always, fancy, sea, boil

    Ouida, Princess Napraxine, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #50836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even one woman has brought me an egg or two, saying that they should be boiled only for myself.

    Từ trong câu: boiled, even, woman, bring, egg, say, boil, myself

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boiled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boiled trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ boiled hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boiled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boiled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boiled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boiled: Quá khứ đơn (12 câu), should và ought to (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.