Câu tiếng Anh có từ “boiled”
95 câu thật có từ boiled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boiled nghĩa là luộc. boiled là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked in hot water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boiled
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Even one woman has brought me an egg or two, saying that they should be boiled only for myself.
Từ trong câu: boiled, even, woman, bring, egg, say, boil, myself
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whenever there is any likelihood of the necessity for operations, water boiled and filtered should be kept ready in special bottles.
Từ trong câu: boiled, likelihood, filter, whenever, necessity, operation, water, boil
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After being boiled they are much less liable to putrefy in the dust-bin; but should even now be burnt in the fire.
Từ trong câu: liable, boiled, bin, boil, much, less, dust, even
Arthur, Sir Newsholme, Hygiene: a manual of personal and public health (New Edition). Nguồn: Project Gutenberg #58591. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should certainly have boiled over if I hadn’t stayed among the nettles till I got my rage under control enough to hold my tongue.
Từ trong câu: rage, boiled, certainly, stay, among, till, get, control
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The giblets ought to be boiled tender, if they are to be used.
Từ trong câu: used, use, boiled, if, ought, tender, boil
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boiled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boiled trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ boiled hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boiled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boiled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boiled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boiled: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.