Câu tiếng Anh có từ “boiled”
108 câu thật có từ boiled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boiled nghĩa là luộc. boiled là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked in hot water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boiled
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I felt as if, having been burnt before, it were now being boiled.
Từ trong câu: boiled, feel, burn, now
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now Sebastian was finishing the boiled rice, and he was reading the last of his letters.
Từ trong câu: boiled, finish, boil, rice, now, read, last, letter
Stephen Vincent Benét, Spanish bayonet. Nguồn: Project Gutenberg #78890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boiled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boiled trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ boiled hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boiled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boiled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boiled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boiled: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.