Câu tiếng Anh có từ “boiled”
110 câu thật có từ boiled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boiled nghĩa là luộc. boiled là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked in hot water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boiled
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"We'll regularly be lonesome without you, miss," said K. D. B., as she came into the front room, bringing with her a brisk, pungent odor of boiled vegetables.
Từ trong câu: boiled, vegetable, regularly, miss, have, come, front, room
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I would not recommend an egg boiled by any body else; but you need not be afraid, they are very small, you see—one of our small eggs will not hurt you.
Từ trong câu: boiled, recommend, egg, body, else, need, afraid, small
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some slices of cold boiled ham fried with it will be found an improvement.
Từ trong câu: fried, boiled, fry, ham, slice, cold, boil, find
Eliza Leslie, Miss Leslie's Complete Cookery Directions for Cookery, in Its Various Branches. Nguồn: Project Gutenberg #60025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Says he, 'It'll mix easily with linseed oil, whether you want to use it boiled or raw; and it ain't a-going to crack nor fade any; and it ain't a-going to scale.
Từ trong câu: scale, crack, fade, boiled, oil, mix, easily, whether
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boiled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boiled trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ boiled hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boiled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boiled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boiled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boiled: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.