Câu tiếng Anh có từ “belongings”
93 câu thật có từ belongings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belongings nghĩa là đồ đạc. belongings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something owned; any tangible or intangible possession that is owned by someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belongings
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They have dogs which they load, which carry their tents and poles and belongings.
Từ trong câu: belongings, dog, load, carry, tent, pole, belong
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The personal belongings which the court had brought with them were few.
Từ trong câu: belongings, personal, belong, court, bring
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On their backs are strapped his tent and simple belongings, among which is a wash basin.
Từ trong câu: belongings, back, strap, tent, simple, belong, among, wash
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of their belongings were lost, their dishes, stoves, chairs, tables, etc., which they cannot do without.
Từ trong câu: belongings, many, belong, lose, dish, stove, chair, table
Various, The American Missionary: Volume 48, No. 07, July, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #26195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dickens' personality, as evinced by many of his former belongings, which have found a place here, pervades the bar parlour.
Từ trong câu: belongings, personality, many, former, belong, find, place, bar
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As her mother had no room for her household belongings, Mrs. Andersen had brought home with her only her bedroom set, which now furnished her own room at Mrs. Lorch’s.
Từ trong câu: belongings, furnish, mother, room, household, belong, mrs, bring
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belongings
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belongings trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ belongings hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belongings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belongings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belongings?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belongings: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.