Câu tiếng Anh có từ “belongings”
92 câu thật có từ belongings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belongings nghĩa là đồ đạc. belongings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something owned; any tangible or intangible possession that is owned by someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belongings
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Every time we've had to have one in the past my belongings have been sacrificed."
Từ trong câu: belongings, every, time, past, belong, sacrifice
Hildegard G. Frey, The Camp Fire Girls on Ellen's Isle; Or, The Trail of the Seven Cedars. Nguồn: Project Gutenberg #30825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With so many moves I have got my belongings into a high state of mobilisation, and it doesn't take long.
Từ trong câu: belongings, many, move, get, belong, high, state, take
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dickens' personality, as evinced by many of his former belongings, which have found a place here, pervades the bar parlour.
Từ trong câu: belongings, personality, many, former, belong, find, place, bar
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You've brought your belongings, have you?
Từ trong câu: belongings, bring, belong
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belongings
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belongings trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ belongings hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belongings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belongings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belongings?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belongings: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.