Câu tiếng Anh có từ “battered”
70 câu thật có từ battered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: battered nghĩa là bị đánh đập. battered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: damaged by blows or hard usage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ battered
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This position consisted of a much battered breastwork, of which only isolated portions offered any cover.
Từ trong câu: battered, batter, position, consist, much, isolate, portion, offer
Ralph Bignell, Sir, 1875-1952 [Editor] Ainsworth, The story of the 6th Battalion, the Durham Light Infantry. Nguồn: Project Gutenberg #16660. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An old battered piano which he had used was also shown.
Từ trong câu: battered, old, batter, piano, use, show
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 17, March 4, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is all bruised and battered in from the curve of a square jaw to the cheek-bone, which is broken.
Tất cả đều bị bầm dập, bầm dập từ đường cong của hàm vuông cho đến xương gò má bị gãy.
Từ trong câu: battered, batter, curve, square, jaw, cheek, bone, break
Henry Seton Merriman, Tomaso's Fortune and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #6974. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Gouache laughed, as he drew out the battered old carved chair on which Madame Mayer was accustomed to sit when he painted.
Gouache cười lớn khi kéo ra chiếc ghế chạm khắc cũ kỹ mà bà Mayer thường ngồi khi ông vẽ.
Từ trong câu: battered, laugh, draw, out, batter, old, carve, chair
F. Marion Crawford, Saracinesca. Nguồn: Project Gutenberg #13757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The portion of our line which was on the defensive had stood an absolutely unmovable wall, against which the enemy had battered himself to pieces.
Từ trong câu: battered, batter, portion, line, stand, absolutely, wall, enemy
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On a niche in the wall stood a single pan, an axe, and a battered tin bowl, which comprised all the family riches.
Từ trong câu: niche, battered, wall, stand, single, pan, axe, batter
Emily Sarah Holt, One Snowy Night Long ago at Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #27962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ battered
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ battered trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ battered hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ battered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ battered gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ battered?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ battered: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.