Câu tiếng Anh có từ “battered”
70 câu thật có từ battered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: battered nghĩa là bị đánh đập. battered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: damaged by blows or hard usage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ battered
"She did not appear to be so," says the battered old Colonel, who seems to have been proof against her charms.
Từ trong câu: battered, appear, batter, old, seem, proof, charm
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By the time they reached Southport, Doc could see a trail of battered tractors behind, but there was nothing more the people could do.
Từ trong câu: battered, doc, time, reach, see, trail, batter, behind
Lester Del Rey, Badge of Infamy. Nguồn: Project Gutenberg #19471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such a building could not be battered down, and at best it could only be injured by undermining.
Từ trong câu: undermine, battered, build, batter, down, best, injure
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sam now staggered forward with battered bones and peeled elbows, blowing like a grampus, and cursing like nothing but himself.
Từ trong câu: peel, battered, batter, now, stagger, forward, bone, elbow
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 542, April 14, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12552. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ battered
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ battered trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ battered hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ battered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ battered gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ battered?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ battered: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.