Câu tiếng Anh có từ “battered”
70 câu thật có từ battered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: battered nghĩa là bị đánh đập. battered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: damaged by blows or hard usage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ battered
He was stronger than I; and he battered me badly before I could close with him.
Từ trong câu: battered, batter, strong, badly, close
Ben Ames Williams, Black Pawl. Nguồn: Project Gutenberg #64036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The two were pulling up on the beach the battered hull of the wrecked motor boat, now more dilapidated than ever.
Từ trong câu: battered, pull, up, beach, batter, hull, motor, boat
Vance Barnum, Frank and Andy Afloat; Or, The Cave on the Island. Nguồn: Project Gutenberg #19601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ battered
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ battered trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ battered hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ battered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ battered gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ battered?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ battered: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.