E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “battered”

90 câu thật có từ battered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: battered nghĩa là bị đánh đập. battered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: damaged by blows or hard usage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ battered

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • At Sanok the battered remnants of the Russian troops who had escaped from the passes maintained themselves with the greatest difficulty.

    Từ trong câu: battered, batter, troop, escape, pass, maintain, themselves, great

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By her lines a yacht, her decks would have been a disgrace to the oldest and most battered tin-pot of an ocean tramp.

    Từ trong câu: battered, line, yacht, deck, disgrace, old, batter, tin

    Edgar Jepson, The Admirable Tinker Child of the World. Nguồn: Project Gutenberg #19010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Even the most battered and sickly architect who ever lived could hardly have had a worse inspiration," said Napoleon.

    Từ trong câu: architect, battered, batter, inspiration, even, ever, live, hardly

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ battered

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ battered trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ battered hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ battered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ battered gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ battered?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ battered: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.