Câu tiếng Anh có từ “barrel”
363 câu thật có từ barrel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barrel nghĩa là thùng. barrel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube through which a bullet travels when a gun is fired. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barrel
Danh sách câu dẫn chứng (363 câu)
He crossed to an oaken cupboard, and as he threw it open I caught a glimpse of glistening rows of parallel barrels, like the pipes of an organ.
Từ trong câu: cupboard, organ, cross, throw, open, catch, glimpse, row
Arthur Conan Doyle, The Lost World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Another time they chanced upon the time-graven wreckage of a hunting lodge, and amid the shreds of rotted blankets John Thornton found a long-barrelled flint-lock.
Từ trong câu: amid, another, time, chance, hunt, lodge, blanket, find
Jack London, The call of the wild · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
As I was sitting here listening to your story, I could see where that story might have come from--you mentioned the "Fair Play for Cuba" leaflets that were in a barrel.
Từ trong câu: leaflet, sit, listen, story, see, come, mention, fair
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15) · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng barrel
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barrel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barrel trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ barrel hoặc các dạng của từ, trích từ 265 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barrel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barrel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barrel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barrel: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.