E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “baroque”

76 câu thật có từ baroque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: baroque nghĩa là có trang trí đối xứng phức tạp. baroque là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having elaborate symmetrical ornamentation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ baroque

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Baroque composers, however, took the instrument very seriously and professional musicians were thought of as very accomplished.

    Từ trong câu: baroque, composer, however, take, instrument, seriously, professional, musician

    «Musical instruments/Keyboard instruments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4824 (bản sửa đổi 2726999). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the Baroque period, artists began getting paid by middle-class people who had more money and education.

    Từ trong câu: baroque, period, artist, begin, get, paid, middle, class

    «History of painting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1191869 (bản sửa đổi 10816118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By the time the Baroque period started composers were using a system of major and minor keys like we do today.

    Từ trong câu: baroque, time, period, start, composer, use, system, major

    «Renaissance music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59707 (bản sửa đổi 7908309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are regional differences in Baroque style, the biggest of these is that the "northern style" is different from the "southern style".

    Từ trong câu: baroque, regional, difference, style, big, northern, different, southern

    «Baroque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73360 (bản sửa đổi 10898496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This book will also use Baroque flute because it accurately names the instrument for modern readers.

    Từ trong câu: flute, baroque, book, use, because, accurately, name, instrument

    «Baroque Flute Handbook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95139 (bản sửa đổi 3693217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng baroque

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
baroque composers19 lần
baroque era33 lần
baroque composer10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ baroque

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baroque trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ baroque hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ baroque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baroque gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baroque?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baroque: Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.