Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “baroque”

76 câu thật có từ baroque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: baroque nghĩa là có trang trí đối xứng phức tạp. baroque là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having elaborate symmetrical ornamentation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ baroque

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Before the speech can begin, the baroque rituals of academic formality must be observed.

    Từ trong câu: baroque, speech, begin, ritual, academic, formality, observe

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Both the Gothic and Baroque designs could only be used in rooms of their own respective styles.

    Từ trong câu: baroque, design, use, room, style

    Various, The Brochure Series of Architectural Illustration, Vol. 01, No. 09 1895 Pulpits of Southern Italy. Nguồn: Project Gutenberg #25735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ baroque

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baroque trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ baroque hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ baroque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baroque gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.