Câu tiếng Anh có từ “axis”
190 câu thật có từ axis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: axis nghĩa là trục. axis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a straight line through a body or figure that satisfies certain conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ axis
'I suppose,' said Felix quaintly, 'the world would rather miss its axis, and yet that does not move.'
“Tôi cho rằng,” Felix nói một cách kỳ lạ, “thế giới thà trượt trục của nó, nhưng nó vẫn không chuyển động.”
Từ trong câu: axis, suppose, world, rather, miss, move
Charlotte M. Yonge, The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #6331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The operation would take ten minutes, and the axis of this new turn would be aligned directly on Sol by the computer.
Từ trong câu: computer, axis, align, operation, take, ten, minute, new
Walt Richmond, Where I Wasn't Going. Nguồn: Project Gutenberg #31116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps the globe would deviate from her course; perhaps an alteration in her polar axis would take place.
Từ trong câu: polar, perhaps, globe, course, axis, take, place
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes you would like to use another axis, or vector, to work from.
Từ trong câu: vector, sometimes, like, use, another, axis, work
«Wings 3D/User Manual/Advanced Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57429 (bản sửa đổi 3315905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I cannot but think he would in some way mark the position of their true polar axis.
Từ trong câu: polar, can, think, way, mark, position, true, axis
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng axis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ axis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axis trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ axis hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ axis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axis: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.