E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “axis”

190 câu thật có từ axis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: axis nghĩa là trục. axis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a straight line through a body or figure that satisfies certain conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The axis of the electrodes should be the same height above the base as that of the motor shaft.

    Từ trong câu: axis, electrode, height, above, base, motor

    Alfred Powell Morgan, Wireless Telegraph Construction For Amateurs. Nguồn: Project Gutenberg #64174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should be upright but 'flipped' around a vertical axis, and is a virtual image.

    Từ trong câu: upright, flip, around, vertical, axis, virtual, image

    «IB Physics/Optics SL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139102 (bản sửa đổi 3444937). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It should be, in effect, evenly divided by the longitudinal axis.

    Từ trong câu: longitudinal, effect, evenly, divide, axis

    H. Barber, The Aeroplane Speaks. Fifth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #21791. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng axis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ axis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axis trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ axis hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ axis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axis: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.