Câu tiếng Anh có từ “axis”
197 câu thật có từ axis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: axis nghĩa là trục. axis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a straight line through a body or figure that satisfies certain conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ axis
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Nevertheless the carcass of the duck had been seized at once by the current, whirled about its axis and was beginning to float off.
Từ trong câu: axis, nevertheless, duck, seize, once, current, begin, float
Thomas Mann, Bashan and I. Nguồn: Project Gutenberg #61284. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing had happened! while in thy heart, perhaps, the whole world seems to have shot from its axis, all the elements to be at war!
Từ trong câu: axis, nothing, happen, heart, perhaps, whole, world, seem
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng axis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ axis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axis trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ axis hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ axis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axis: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.