Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “axis”

190 câu thật có từ axis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: axis nghĩa là trục. axis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a straight line through a body or figure that satisfies certain conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Vary the experiment by turning the pot bottom upwards so that the flowering axis will point downwards.

    Từ trong câu: upward, axis, vary, experiment, pot, flower, bottom, turn

    Eliza Frances Andrews, A practical course in botany. Nguồn: Project Gutenberg #78430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the crank pin passes C, the axis will be found above AB' and to the right of C'R, moving in a curve HB', which is the locus for the second quadrant.

    Từ trong câu: locus, pin, pass, axis, find, above, right, move

    Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore the molecule will move principally along the axis of the neural fiber.

    Từ trong câu: principally, therefore, molecule, move, axis, neural, fiber

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Magnetic resonance imaging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229677 (bản sửa đổi 3822607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then you will sweep the doughnut along the defining path (pipe axis).

    Từ trong câu: donut, sweep, define, path, pipe, axis

    «Computer-aided design/Objects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8890 (bản sửa đổi 2721951). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng axis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ axis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axis trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ axis hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ axis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axis: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.