E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “axis”

190 câu thật có từ axis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: axis nghĩa là trục. axis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a straight line through a body or figure that satisfies certain conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Select these edges and move on Y axis to further adjust wheel well shape.

    Từ trong câu: axis, select, edge, move, you, further, adjust, wheel

    «Wings 3D/Tutorials/Box modeling a car with all Quad topography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55719 (bản sửa đổi 3811307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is narrow when compared with the continents of the Old World, and it contains high mountain chains, which form its longest axis.

    Từ trong câu: axis, narrow, compare, continent, old, world, contain, high

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You need to keep in mind that different graphic systems use different axis systems.

    Từ trong câu: graphic, need, keep, mind, different, system, use, axis

    «Game Creation with XNA/3D Development/Camera and Lighting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251326 (bản sửa đổi 3678630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng axis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ axis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axis trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ axis hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ axis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axis: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.