Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “axis”

197 câu thật có từ axis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: axis nghĩa là trục. axis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a straight line through a body or figure that satisfies certain conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ axis

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It is an expensive refinement, seldom necessary, as the axis with plummet may easily be brought within the tenth of an inch.

    Từ trong câu: plummet, expensive, seldom, necessary, axis, easily, bring, inch

    William Ford Stanley, Surveying and Levelling Instruments, Theoretically and Practically Described. For construction, qualities, selection, preservation, adjustments, and uses; with other apparatus and appliances used by civil engineers and surveyors in the field.. Nguồn: Project Gutenberg #63834. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man may move rightly in his social orbit, without revolving rightly on his own axis.

    Từ trong câu: orbit, man, move, rightly, social, revolve, axis

    385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the successive chambers are disposed around a longitudinal central axis they may be said to "alternate" like the leaves of a plant.

    Từ trong câu: longitudinal, successive, chamber, dispose, around, central, axis, alternate

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng axis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
axis of polarization549 lần
incoming axis548 lần
vertical axis251 lần
axis with magnitude392 lần
central axis470 lần
horizontal axis213 lần
axis of rotation171 lần
hpa axis107 lần
stationary axis122 lần
axis parallel156 lần
rotation axis77 lần
earth's axis77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ axis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axis trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ axis hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ axis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axis: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.