Câu tiếng Anh có từ “authenticity”
122 câu thật có từ authenticity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authenticity nghĩa là tính xác thực. authenticity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: undisputed credibility. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authenticity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When thinking of emotional authenticity, you may think of someone who is honest, true and real.
Từ trong câu: authenticity, think, emotional, someone, honest, true, real
«Motivation and emotion/Book/2019/Emotional authenticity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252417 (bản sửa đổi 2336703). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In illustration of such a view, we might refer to recorded facts having every mark of authenticity.
Từ trong câu: authenticity, illustration, view, refer, record, fact, every, mark
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Guarantees of authenticity, quality, and ease of use may attract purchasers even if unauthorized copying is theoretically cheaper.
Từ trong câu: authenticity, unauthorized, unauthorize, guarantee, quality, ease, use, attract
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It may also be understood as a seal of authenticity.
Từ trong câu: authenticity, understand, seal
«Tibetan language/Punctuation and terma marks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84812 (bản sửa đổi 1796477). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But this does not affect its authenticity, as it may have been an accurate and attested copy--of an original which has now perished.
Từ trong câu: authenticity, affect, accurate, copy, original, now
Thomas Frognall Dibdin, A Bibliographical, Antiquarian and Picturesque Tour in France and Germany, Volume Two. Nguồn: Project Gutenberg #17107. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I did not hear Bonaparte utter these words; but they were reported to me from a source, the authenticity of which may be relied on.
Từ trong câu: authenticity, hear, utter, word, report, source, rely
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng authenticity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| authenticity of ossian's | 6 lần |
| undoubted authenticity | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authenticity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authenticity trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ authenticity hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authenticity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authenticity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authenticity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authenticity: Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.