Câu tiếng Anh có từ “authenticity”
121 câu thật có từ authenticity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authenticity nghĩa là tính xác thực. authenticity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: undisputed credibility. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authenticity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Attempts have been made to give the teacher a name and a history, but these efforts, for all that they are interesting, lack authenticity.
Từ trong câu: authenticity, attempt, make, give, teacher, name, history, effort
James Mason, Fra Angelico. Nguồn: Project Gutenberg #41834. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng authenticity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| authenticity of ossian's | 6 lần |
| undoubted authenticity | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authenticity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authenticity trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ authenticity hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authenticity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authenticity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authenticity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authenticity: Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.