Câu tiếng Anh có từ “authenticity”
122 câu thật có từ authenticity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authenticity nghĩa là tính xác thực. authenticity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: undisputed credibility. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authenticity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Their authenticity is not accepted by all those of the Christian faith.
Từ trong câu: authenticity, accept, christian, faith
«True Cross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=159434 (bản sửa đổi 10305637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was signed by M. d'Andre, who bore evidence to its authenticity.
Từ trong câu: authenticity, sign, be, bore, evidence
Louis Antoine Fauvelet de Bourrienne, Memoirs of Napoleon Bonaparte: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #3556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The importance of the latter as a criterion of the authenticity of verses in the Rigveda is indicated by the following fact.
Từ trong câu: authenticity, importance, latter, verse, indicate, follow, fact
Arthur Anthony Macdonell, A History of Sanskrit Literature. Nguồn: Project Gutenberg #41563. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Conclusively, ‘true art’ is determined by its intention, authenticity and likeness to reality.
Từ trong câu: likeness, true, art, determine, intention, authenticity, reality
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Truth and Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403753 (bản sửa đổi 3793362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng authenticity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| authenticity of ossian's | 6 lần |
| undoubted authenticity | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authenticity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authenticity trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ authenticity hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authenticity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authenticity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authenticity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authenticity: Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.