Câu tiếng Anh có từ “astronomy”
169 câu thật có từ astronomy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astronomy nghĩa là thiên văn học. astronomy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of physics that studies celestial bodies and the universe as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astronomy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It should not be believed though astronomy were a thousand times astronomy.
Từ trong câu: astronomy, believe, though, thousand, time
William Rounseville Alger, The Destiny of the Soul: A Critical History of the Doctrine of a Future Life. Nguồn: Project Gutenberg #19082. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I should rather say that those who elevate astronomy into philosophy appear to me to make us look downwards and not upwards.
Từ trong câu: upward, elevate, astronomy, philosophy, rather, appear, make, look
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be a very curious Science Primer which should treat of astronomy, geology, chemistry, physics, physiology, &c., all at once.
Từ trong câu: primer, curious, science, treat, astronomy, geology, chemistry, physics
William Stanley Jevons, Political economy. Nguồn: Project Gutenberg #33219. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There remain three kinds of knowledge which should be learnt by freemen--arithmetic, geometry of surfaces and of solids, and thirdly, astronomy.
Từ trong câu: thirdly, remain, kind, knowledge, learn, arithmetic, surface, solid
428? BCE-348? BCE Plato, Laws. Nguồn: Project Gutenberg #1750. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng astronomy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| astronomy geology | 30 lần |
| infrared astronomy | 23 lần |
| copernican astronomy | 13 lần |
| mathematics astronomy | 41 lần |
| geometry astronomy | 24 lần |
| observational astronomy | 13 lần |
| radiation astronomy | 30 lần |
| astronomy astrology | 12 lần |
| nautical astronomy | 17 lần |
| geology astronomy | 13 lần |
| geography astronomy | 20 lần |
| mathematical astronomy | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astronomy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astronomy trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ astronomy hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astronomy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astronomy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astronomy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astronomy: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.