Cụm từ đi cùng với: astronomy
Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “astronomy”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.
astronomy geologylogDice 7.4
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 30 lần
infrared astronomylogDice 7.4
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 23 lần
copernican astronomylogDice 6.9
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 13 lần
mathematics astronomylogDice 6.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 41 lần
geometry astronomylogDice 6.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 24 lần
observational astronomylogDice 6.7
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 13 lần
radiation astronomylogDice 6.6
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 30 lần
astronomy astrologylogDice 6.5
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 12 lần
nautical astronomylogDice 6.4
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 17 lần
geology astronomylogDice 6.2
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 13 lần
geography astronomylogDice 6.2
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 20 lần
mathematical astronomylogDice 6.0
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 22 lần
Đối chiếu cách dùng của astronomy
Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.