Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astronomy”

169 câu thật có từ astronomy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astronomy nghĩa là thiên văn học. astronomy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of physics that studies celestial bodies and the universe as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astronomy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We must call astronomy to our aid if we would reach the truth.

    Từ trong câu: astronomy, call, aid, reach, truth

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have to know all about astronomy if you’re a scout.”

    Từ trong câu: astronomy, know

    Percy Keese Fitzhugh, Pee-wee Harris in camp. Nguồn: Project Gutenberg #72220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For every one, as I think, must see that astronomy compels the soul to look upwards and leads us from this world to another.

    Từ trong câu: astronomy, compel, every, think, see, soul, look, upward

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A pretty birthday altogether, when Astronomy couldn’t leave poor Small Olympia Squires and me alone, but must put an end to our loves!

    Từ trong câu: olympia, pretty, birthday, altogether, astronomy, leave, poor, small

    Charles Dickens, The Uncommercial Traveller. Nguồn: Project Gutenberg #914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even then space would have called for modification, and astronomy and meteorology would have had to be patched up.

    Ngay cả khi đó không gian sẽ cần phải sửa đổi, và thiên văn học và khí tượng học sẽ phải được vá lại.

    Từ trong câu: meteorology, even, space, call, modification, astronomy, up

    William De Morgan, Somehow Good. Nguồn: Project Gutenberg #28345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng astronomy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
astronomy geology30 lần
infrared astronomy23 lần
copernican astronomy13 lần
mathematics astronomy41 lần
geometry astronomy24 lần
observational astronomy13 lần
radiation astronomy30 lần
astronomy astrology12 lần
nautical astronomy17 lần
geology astronomy13 lần
geography astronomy20 lần
mathematical astronomy22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astronomy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astronomy trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ astronomy hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astronomy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astronomy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astronomy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astronomy: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.