Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astronomy”

169 câu thật có từ astronomy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astronomy nghĩa là thiên văn học. astronomy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of physics that studies celestial bodies and the universe as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astronomy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Again, a certain practical knowledge of astronomy, a certain skill in the study of the stars, he strongly insisted on.

    Từ trong câu: astronomy, again, certain, practical, knowledge, skill, study, star

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This school was for writing and book-keeping, but such as chose to pay received lessons in astronomy and geography after school hours.

    Từ trong câu: astronomy, geography, school, write, book, keep, choose, pay

    David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those wishing to pursue their studies further could learn other languages, Greek, Hebrew, Italian, or Spanish, or could study astronomy, geography, and other subjects.

    Từ trong câu: astronomy, wish, pursue, study, further, learn, language, geography

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of astronomy they had a fair working knowledge--that is a very old science; and with it, a surprising range and facility in mathematics.

    Từ trong câu: science, knowledge, mathematics, facility, surprising, astronomy, fair, range

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This included many topics that might seem unrelated today, like mathematics, astronomy, and medicine.

    Từ trong câu: unrelated, include, many, topic, seem, today, like, mathematics

    «De architectura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239768 (bản sửa đổi 10903188). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng astronomy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
astronomy geology30 lần
infrared astronomy23 lần
copernican astronomy13 lần
mathematics astronomy41 lần
geometry astronomy24 lần
observational astronomy13 lần
radiation astronomy30 lần
astronomy astrology12 lần
nautical astronomy17 lần
geology astronomy13 lần
geography astronomy20 lần
mathematical astronomy22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astronomy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astronomy trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ astronomy hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astronomy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astronomy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astronomy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astronomy: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.