E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astronomy”

163 câu thật có từ astronomy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astronomy nghĩa là thiên văn học. astronomy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of physics that studies celestial bodies and the universe as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astronomy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In the ancient astronomy these groups numbered thirty-six, to which many modern additions have been made.

    Từ trong câu: astronomy, ancient, group, number, thirty, six, many, modern

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This new type of astronomy lets scientists see events in space that were impossible to see before.

    Từ trong câu: impossible, astronomy, scientist, new, type, let, see, event

    «First observation of gravitational waves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198339 (bản sửa đổi 10963044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng astronomy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
astronomy geology30 lần
infrared astronomy23 lần
copernican astronomy13 lần
mathematics astronomy41 lần
geometry astronomy24 lần
observational astronomy13 lần
radiation astronomy30 lần
astronomy astrology12 lần
nautical astronomy17 lần
geology astronomy13 lần
geography astronomy20 lần
mathematical astronomy22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astronomy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astronomy trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ astronomy hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astronomy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astronomy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astronomy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astronomy: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.