Câu tiếng Anh có từ “assessment”
225 câu thật có từ assessment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assessment nghĩa là đánh giá. assessment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the classification of someone or something with respect to its worth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assessment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The managers of assessment companies should be careful lest their claims should prove to be unfounded.
Từ trong câu: assessment, manager, company, careful, lest, claim, prove
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Refining your time management skills based on an honest assessment is something that should never stop.
Từ trong câu: assessment, time, management, skill, base, honest, something, never
«Enhanced Strategies for Time and Task Management», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
To rectify this situation, national assessments in civics should be administered more frequently, and state officials should incorporate civics into their standards.
Để khắc phục tình trạng này, các đánh giá quốc gia về công dân nên được thực hiện thường xuyên hơn và các quan chức tiểu bang nên đưa môn công dân vào các tiêu chuẩn của họ.
Từ trong câu: national, administer, standard, incorporate, assessment, official, situation, frequently
«The American School/The Role of Education in a Democratic Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148274 (bản sửa đổi 3831525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We should always be very cautious about drawing inferences from one kind of assessment.
Từ trong câu: inference, always, cautious, draw, kind, assessment
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 11: Standardized and Other Formal Assessments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129951 (bản sửa đổi 4435405). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng assessment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formative assessment | 86 lần |
| summative assessment | 58 lần |
| peer assessment | 101 lần |
| risk assessment | 324 lần |
| portfolio assessment | 55 lần |
| clinical assessment | 50 lần |
| baseline assessment | 32 lần |
| assessment tool | 79 lần |
| cycle assessment | 53 lần |
| initial assessment | 59 lần |
| phase of assessment | 67 lần |
| diagnostic assessment | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assessment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assessment trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ assessment hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assessment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assessment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assessment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assessment: can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.