Câu tiếng Anh có từ “artwork”
82 câu thật có từ artwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artwork nghĩa là tác phẩm nghệ thuật. artwork là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: photographs or other visual representations in a printed publication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artwork
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We wish to build a table of artwork named "painting", with fields: index, artist, and title.
Từ trong câu: artwork, wish, build, table, name, paint, field, index
«Erlang Programming/Using mnesia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150439 (bản sửa đổi 3232945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not only are the skills acquired through drawing useful, but a sketch is frequently the first step in producing new artwork.
Từ trong câu: artwork, skill, acquire, draw, useful, sketch, frequently, first
«Introduction to Art/Drawing I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26637 (bản sửa đổi 4486883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Blind people can learn to understand perspective in a tactile drawing, but can they learn to understand perspective in an artwork?
Từ trong câu: tactile, blind, people, learn, understand, perspective, draw, artwork
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Arts and Special Needs Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154791 (bản sửa đổi 3994107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mining companies frequently blasted sacred aboriginal sites destroying precious aboriginal artwork.
Từ trong câu: aboriginal, blast, mine, company, frequently, sacred, site, destroy
«Wikinews interviews 2020 Melbourne Lord Mayor Candidate Wayne Tseng», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907331 (bản sửa đổi 5024827). · English Wikinews · CC BY 2.5
Now on display at the Fridge Front Gallery in Shoppers World is "Mayfield Exposed!", an exhibit of artworks by high school students.
Từ trong câu: fridge, now, display, front, gallery, shopper, world, expose
«Mayfield Exposed! highlights artworks of Brampton high school students», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=50900 (bản sửa đổi 781824). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artwork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artwork trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ artwork hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artwork gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artwork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artwork: can và could (12 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.