Câu tiếng Anh có từ “artwork”
82 câu thật có từ artwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artwork nghĩa là tác phẩm nghệ thuật. artwork là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: photographs or other visual representations in a printed publication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artwork
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His artworks also often are accompanied by detailed drawn landscape backgrounds.
Từ trong câu: artwork, often, accompany, detail, draw, landscape, background
«Digital Media Concepts/Nagishiro Mito», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245382 (bản sửa đổi 2392786). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Users also become co-creators because filters are interactive; the artwork is altered by each user's photo or movement.
Từ trong câu: artwork, interactive, user, become, creator, because, filter, alter
«Instagram Filters as a Form of Digital Art», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325039 (bản sửa đổi 2763509). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Artworks can be defined by purposeful, creative interpretations of limitless concepts or ideas in order to communicate something to another person.
Từ trong câu: limitless, purposeful, artwork, define, creative, interpretation, concept, idea
«Art History/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99986 (bản sửa đổi 4592024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Modern visitors to such caves are awed by the beauty of these ancient artworks, even so.
Từ trong câu: awe, modern, visitor, cave, beauty, ancient, artwork, even
«Ancient History/Human Evolution/Paleolithic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23583 (bản sửa đổi 4197353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artwork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artwork trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ artwork hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artwork gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artwork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artwork: can và could (12 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.