Câu tiếng Anh có từ “artwork”
82 câu thật có từ artwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artwork nghĩa là tác phẩm nghệ thuật. artwork là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: photographs or other visual representations in a printed publication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artwork
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Such ephemeral artworks are meant to be appreciated in the dimension of time rather than all at once in space.
Từ trong câu: ephemeral, artwork, mean, appreciate, dimension, time, rather, once
«Introduction to Art/What is the Creative Process?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21084 (bản sửa đổi 3484510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many Surrealists claim the Artwork is a by-product.
Từ trong câu: surrealist, many, claim, artwork, product
«Surrealist techniques», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75444 (bản sửa đổi 2105059). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artwork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artwork trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ artwork hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artwork gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artwork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artwork: can và could (12 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.