Câu tiếng Anh có từ “artistry”
54 câu thật có từ artistry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artistry nghĩa là nghệ thuật. artistry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a superior skill that you can learn by study and practice and observation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artistry
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I cannot here dwell at length on the triumphs of Aurignacian and Magdalenian artistry.
Từ trong câu: artistry, can, length, triumph
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The true artistry is in the painting of each doll, which can be extremely elaborate.
Từ trong câu: artistry, true, paint, doll, extremely, elaborate
«World Cultures/Culture in Asia/Culture of Russia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422469 (bản sửa đổi 4621181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When he could work again, he went to the artistry he learned as a young boy, watchmaking.
Từ trong câu: artistry, work, again, go, learn, young, boy
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Halver Halverson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278218 (bản sửa đổi 2339254). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His fascination was with God’s artistry as can be seen in so much of the raw minerals displayed.
Từ trong câu: artistry, fascination, see, much, raw, mineral, display
«Advanced Interactive Media/2008 Project: Weekly Progress Summaries for An Interactive Projective», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155833 (bản sửa đổi 4100628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Or, can the mechanisms of artistry still be apparent?
Từ trong câu: artistry, mechanism, still, apparent
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Leading the Gaze: From Showing to Telling in Kenneth Branagh's Henry V and Hamlet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481071 (bản sửa đổi 4618693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fair English hands can copy every trick of ancient artistry: finger-skill was never defter, will was never more ardent to do fine things, than now.
Từ trong câu: artistry, fair, hand, copy, every, trick, ancient, finger
Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artistry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artistry trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ artistry hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artistry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artistry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artistry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artistry: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.